Từ điển Anh–Việt

112.247 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

precipitately

/prɪ'sɪpɪˌteɪtlɪ/ phổ biến #44184
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

precipitately

//

* phó từ
  • hấp tấp, vội vàng một cách quá đáng; nông nổi, không thận trọng (về hành động); thiếu suy nghĩ, hấp tấp (về người)
Định nghĩa tiếng Anh

r at breakneck speed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...