Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

precision agriculture

/prɪˈsɪʒən ˈæɡrɪkʌltʃər/

Nghĩa thường dùng

Nông nghiệp chính xác. cụm từ

“Precision agriculture helps farmers use resources wisely.”Nông nghiệp chính xác giúp nông dân sử dụng tài nguyên một cách hợp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...