preconception
/'pri:kən'sepʃn/ Collins ★ phổ biến #18558
Nghĩa thường dùng
quan niệm trước, ý kiến trước
danh từ
“She had a preconception about how the job would be.”Cô ấy có một quan niệm trước về công việc sẽ như thế nào.
Biến thể từ
preconceptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
preconception
/'pri:kən'sepʃn/
danh từ
- nhận thức trước, điều tưởng tượng trước, ý định trước
- định kiến, thành kiến
Định nghĩa tiếng Anh
n. an opinion formed beforehand without adequate evidence