Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preconception

/'pri:kən'sepʃn/ Collins ★ phổ biến #18558

Nghĩa thường dùng

quan niệm trước, ý kiến trước danh từ

“She had a preconception about how the job would be.”Cô ấy có một quan niệm trước về công việc sẽ như thế nào.

Biến thể từ preconceptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

preconception

/'pri:kən'sepʃn/

danh từ

  • nhận thức trước, điều tưởng tượng trước, ý định trước
  • định kiến, thành kiến
Định nghĩa tiếng Anh

n. an opinion formed beforehand without adequate evidence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...