Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

predatory

/'predətəri/ TOEFL phổ biến #11039

Nghĩa thường dùng

săn mồi, có tính chất săn bắt tính từ

“Lions are known for their predatory instincts.”Sư tử nổi tiếng với bản năng săn mồi của chúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

predatory

/'predətəri/

tính từ

  • ăn cướp, ăn bóc; ăn trộm
  • ăn mồi sống; ăn thịt (động vật)
Định nghĩa tiếng Anh

s. living by preying on other animals especially by catching living prey

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...