predatory
/'predətəri/ TOEFL phổ biến #11039
Nghĩa thường dùng
săn mồi, có tính chất săn bắt
tính từ
“Lions are known for their predatory instincts.”Sư tử nổi tiếng với bản năng săn mồi của chúng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
predatory
/'predətəri/
tính từ
- ăn cướp, ăn bóc; ăn trộm
- ăn mồi sống; ăn thịt (động vật)
Định nghĩa tiếng Anh
s. living by preying on other animals especially by catching living prey