Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

predict trends

/prɪˈdɪkt trɛndz/

Nghĩa thường dùng

dự đoán xu hướng cụm từ

“Analysts predict trends in technology over the next decade.”Các nhà phân tích dự đoán xu hướng công nghệ trong thập kỷ tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...