Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

predictive modeling techniques

/prɪˈdɪktɪv ˈmɒdəlɪŋ tɛkˈniːks/

Nghĩa thường dùng

Các phương pháp được sử dụng để dự đoán kết quả tương lai dựa trên dữ liệu. cụm từ

“Predictive modeling techniques are essential in finance and marketing.”Các kỹ thuật mô hình dự đoán rất cần thiết trong tài chính và tiếp thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...