predominance
Nghĩa thường dùng
“The predominance of technology in our lives is undeniable.”Sự chiếm ưu thế của công nghệ trong cuộc sống của chúng ta là không thể phủ nhận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
predominance
/pri'dɔminəns/
danh từ
- ưu thế, thế trội
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being predominant over others