Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

predominance

/pri'dɔminəns/ phổ biến #19486

Nghĩa thường dùng

sự chiếm ưu thế danh từ

“The predominance of technology in our lives is undeniable.”Sự chiếm ưu thế của công nghệ trong cuộc sống của chúng ta là không thể phủ nhận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

predominance

/pri'dɔminəns/

danh từ

  • ưu thế, thế trội
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being predominant over others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...