Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

predominantly

TOEFL phổ biến #5942

Nghĩa thường dùng

Chủ yếu là trạng từ

“The class is predominantly made up of students from different countries around the world.”Lớp học chủ yếu là sinh viên đến từ các quốc gia khác nhau trên thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

predominantly

//

* phó từ
  • phần lớn, chủ yếu là
Định nghĩa tiếng Anh

r. much greater in number or influence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...