preempt
/priˈempt/
Nghĩa thường dùng
đi trước, chủ động ngăn ngừa (vấn đề tiềm ẩn)
động từ
“Early communication preempts misunderstandings among stakeholders.”Giao tiếp sớm chủ động ngăn ngừa hiểu lầm giữa các bên liên quan.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- đi trước, chủ động ngăn ngừa (vấn đề tiềm ẩn)
ví dụ
Early communication preempts misunderstandings among stakeholders. — Giao tiếp sớm chủ động ngăn ngừa hiểu lầm giữa các bên liên quan.