Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preempt

/priˈempt/

Nghĩa thường dùng

đi trước, chủ động ngăn ngừa (vấn đề tiềm ẩn) động từ

“Early communication preempts misunderstandings among stakeholders.”Giao tiếp sớm chủ động ngăn ngừa hiểu lầm giữa các bên liên quan.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • đi trước, chủ động ngăn ngừa (vấn đề tiềm ẩn)

ví dụ

Early communication preempts misunderstandings among stakeholders. — Giao tiếp sớm chủ động ngăn ngừa hiểu lầm giữa các bên liên quan.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...