Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preemptively

/priˈemp.tɪv.li/

Nghĩa thường dùng

một cách phủ đầu, chủ động trước trạng từ

“The firm preemptively addressed concerns before the audit.”Công ty chủ động xử lý các lo ngại trước khi kiểm toán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...