preferable
/'prefərəbl/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #10561
Nghĩa thường dùng
thích hợp hơn, được ưa chuộng hơn
tính từ
“Staying indoors is preferable during heavy rain.”Ở trong nhà thì thích hợp hơn khi trời mưa to.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
preferable
/'prefərəbl/
tính từ
- đáng thích hơn, đáng ưa hơn
Định nghĩa tiếng Anh
s. more desirable than another