Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preferable

/'prefərəbl/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #10561

Nghĩa thường dùng

thích hợp hơn, được ưa chuộng hơn tính từ

“Staying indoors is preferable during heavy rain.”Ở trong nhà thì thích hợp hơn khi trời mưa to.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

preferable

/'prefərəbl/

tính từ

  • đáng thích hơn, đáng ưa hơn
Định nghĩa tiếng Anh

s. more desirable than another

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...