Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prehistoric climate

Nghĩa thường dùng

khí hậu thời tiền sử cụm từ

“The fossils provide a glimpse into the prehistoric climate of Los Angeles.”Các hóa thạch cung cấp cái nhìn thoáng qua về khí hậu thời tiền sử của Los Angeles.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • khí hậu thời tiền sử
    • prehistoric climate change: biến đổi khí hậu thời tiền sử
    • prehistoric climate conditions: điều kiện khí hậu thời tiền sử
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...