Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prehistoric times

Nghĩa thường dùng

thời tiền sử cụm từ

“Her daughter’s is about life in prehistoric times.”Con gái cô ấy viết về cuộc sống thời tiền sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...