Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preliminary findings

/prɪˈlɪm.ɪ.nɛr.i ˈfaɪn.dɪŋz/

Nghĩa thường dùng

kết quả sơ bộ / phát hiện ban đầu cụm từ

“Preliminary findings suggest the product is effective.”Kết quả sơ bộ cho thấy sản phẩm có hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...