Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prematurely

/'premətʃə(r)lɪ/ phổ biến #11682

Nghĩa thường dùng

Sớm (xảy ra trước thời gian mong đợi trạng từ

“The baby was born prematurely, but she is healthy and growing well now.”Em bé được sinh ra sớm, nhưng hiện tại bé khỏe mạnh và phát triển tốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prematurely

//

* phó từ
  • sớm (xảy ra trước thời gian mong đợi); đẻ non (trẻ con)
  • hấp tấp, vội vã (hành động quá gấp gáp)
Định nghĩa tiếng Anh

r. (of childbirth) before the end of the normal period of gestation r. too soon; in a premature manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...