premeditation
/pri:,medi'teiʃn/ phổ biến #28510
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
premeditation
/pri:,medi'teiʃn/
danh từ
- sự suy nghĩ trước, sự suy tính trước, sự mưu tính trước, sự dụng tâm
- hành động có mưu tính trước, hành động chủ tâm
Định nghĩa tiếng Anh
n. planning or plotting in advance of acting n. (law) thought and intention to commit a crime well in advance of the crime; goes to show criminal intent