Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

premiere

/prɪˈmɪr/

Nghĩa thường dùng

buổi ra mắt danh từ

“The movie premiere attracted many celebrities.”Buổi ra mắt phim đã thu hút nhiều người nổi tiếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • buổi công chiếu ra mắt

ví dụ

The film premiere is next Friday. — Buổi công chiếu phim vào thứ Sáu tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...