premiere
/prɪˈmɪr/
Nghĩa thường dùng
buổi ra mắt
danh từ
“The movie premiere attracted many celebrities.”Buổi ra mắt phim đã thu hút nhiều người nổi tiếng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- buổi công chiếu ra mắt
ví dụ
The film premiere is next Friday. — Buổi công chiếu phim vào thứ Sáu tới.