Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

premises

/ˈprɛm.ɪ.sɪz/ Oxford 3000

Nghĩa thường dùng

cơ sở danh từ

“The company moved to new premises last year.”Công ty đã chuyển đến cơ sở mới năm ngoái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

premises

//

* danh từ
  • ngôi nhà hoặc các toà nhà khác có nhà phụ, đất đai...; cơ ngơi
  • business premises
  • cơ ngơi kinh doanh
    • the firm is looking for larger premises:công ty đang đi tìm những cơ ngơi lớn hơn
    • he was asked to leave the premises immediately:người ta yêu cầu anh ta phải lập tức rời khỏi khu nhà
  • (pháp lý) các chi tiết về tài sản, tên người... đã được ghi rõ trong phần đầu của một hợp đồng hợp pháp
    • off the premises:ngoài ranh giới của dinh cơ
    • to see somebody off the premises:tiễn ai ra khỏi nhà
    • on the premises:trong nhà...
    • there is always a manager on the premises:bao giờ cũng có một quản đốc ở trong toà nhà (tại chỗ)
    • alcohol may not be consumed on the premises:rượu không được phép uống tại chỗ
Định nghĩa tiếng Anh

n. land and the buildings on it

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...