premises
/ˈprɛm.ɪ.sɪz/ Oxford 3000
Nghĩa thường dùng
cơ sở
danh từ
“The company moved to new premises last year.”Công ty đã chuyển đến cơ sở mới năm ngoái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
premises
//
* danh từ- ngôi nhà hoặc các toà nhà khác có nhà phụ, đất đai...; cơ ngơi
- business premises
- cơ ngơi kinh doanh
- the firm is looking for larger premises:công ty đang đi tìm những cơ ngơi lớn hơn
- he was asked to leave the premises immediately:người ta yêu cầu anh ta phải lập tức rời khỏi khu nhà
- (pháp lý) các chi tiết về tài sản, tên người... đã được ghi rõ trong phần đầu của một hợp đồng hợp pháp
- off the premises:ngoài ranh giới của dinh cơ
- to see somebody off the premises:tiễn ai ra khỏi nhà
- on the premises:trong nhà...
- there is always a manager on the premises:bao giờ cũng có một quản đốc ở trong toà nhà (tại chỗ)
- alcohol may not be consumed on the premises:rượu không được phép uống tại chỗ
Định nghĩa tiếng Anh
n. land and the buildings on it