Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

premium due

/ˈpriː.mi.əm djuː/

Nghĩa thường dùng

phí bảo hiểm đến hạn danh từ

“The premium due is payable by the 1st.”Phí bảo hiểm đến hạn phải nộp trước ngày 1.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...