Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

premium rate

/ˈpriː.mi.əm reɪt/

Nghĩa thường dùng

mức phí bảo hiểm danh từ

“Your premium rate depends on your health record.”Mức phí bảo hiểm của bạn phụ thuộc hồ sơ sức khỏe.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...