Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

premolar

/pri:'mәulә/

Nghĩa thường dùng

răng tiền hàm danh từ

“The dentist checked my premolars for cavities.”Nha sĩ đã kiểm tra các răng tiền hàm của tôi để tìm sâu.

Biến thể từ premolars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

premolar

//

* danh từ
  • răng tiền hàm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tooth having two cusps or points; located between the incisors and the molars

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...