Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

premonition

/,pri:mə'niʃn/ GRECollins ★ phổ biến #17716

Nghĩa thường dùng

linh cảm, điềm báo trước danh từ

“She had a premonition that the trip would be cancelled.”Cô có linh cảm rằng chuyến đi sẽ bị hủy.

Biến thể từ premonitions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

premonition

/,pri:mə'niʃn/

danh từ

  • sự báo trước; sự cảm thấy trước
  • linh cảm; điềm báo trước
Định nghĩa tiếng Anh

n a feeling of evil to come n an early warning about a future event

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...