premonition
/,pri:mə'niʃn/ GRECollins ★ phổ biến #17716
Nghĩa thường dùng
linh cảm, điềm báo trước
danh từ
“She had a premonition that the trip would be cancelled.”Cô có linh cảm rằng chuyến đi sẽ bị hủy.
Biến thể từ
premonitions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
premonition
/,pri:mə'niʃn/
danh từ
- sự báo trước; sự cảm thấy trước
- linh cảm; điềm báo trước
Định nghĩa tiếng Anh
n a feeling of evil to come n an early warning about a future event