Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepaid

/'pri:'pei/ phổ biến #17754

Nghĩa thường dùng

đã thanh toán trước tính từ

“He bought a prepaid phone card.”Anh ấy đã mua thẻ điện thoại đã thanh toán trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prepaid

/'pri:'pei/

ngoại động từ prepaid

  • trả trước
  • trả trước (bưu phí); dán tem trả trước, cước phí (thư, gói hàng...)
Định nghĩa tiếng Anh

v pay for something before receiving it s used especially of mail; paid in advance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...