prepaid
/'pri:'pei/ phổ biến #17754
Nghĩa thường dùng
đã thanh toán trước
tính từ
“He bought a prepaid phone card.”Anh ấy đã mua thẻ điện thoại đã thanh toán trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prepaid
/'pri:'pei/
ngoại động từ prepaid
- trả trước
- trả trước (bưu phí); dán tem trả trước, cước phí (thư, gói hàng...)
Định nghĩa tiếng Anh
v pay for something before receiving it s used especially of mail; paid in advance