preparatory
/pri'pærətəri/ Collins ★ phổ biến #13044
Nghĩa thường dùng
để chuẩn bị cho một sự kiện hoặc hoạt động
tính từ
“The team conducted preparatory research before the main project started.”Nhóm đã thực hiện nghiên cứu chuẩn bị trước khi dự án chính bắt đầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
preparatory
/pri'pærətəri/
tính từ
- để sửa soạn, để chuẩn bị, để dự bị
- preparatory to: để chuẩn bị, để sẵn sàng (làm gì)
- preparatory school: trường dự bị
danh từ
- trường dự bị
Định nghĩa tiếng Anh
s. preceding and preparing for something