Từ điển Anh–Việt

111.759 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preparatory

/pri'pærətəri/ Collins ★ phổ biến #13044

Nghĩa thường dùng

để chuẩn bị cho một sự kiện hoặc hoạt động tính từ

“The team conducted preparatory research before the main project started.”Nhóm đã thực hiện nghiên cứu chuẩn bị trước khi dự án chính bắt đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

preparatory

/pri'pærətəri/

tính từ

  • để sửa soạn, để chuẩn bị, để dự bị
    • preparatory to: để chuẩn bị, để sẵn sàng (làm gì)
    • preparatory school: trường dự bị

danh từ

  • trường dự bị
Định nghĩa tiếng Anh

s. preceding and preparing for something

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...