Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare balanced meals

/prɪˈpɛr ˈbælənst milz/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị bữa ăn cân bằng cụm từ

“It's easy to prepare balanced meals with fresh ingredients.”Thật dễ dàng để chuẩn bị bữa ăn cân bằng với nguyên liệu tươi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...