Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare for

/prɪˈpeə(r) fɔː(r)/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị cho cụm động từ

“I am preparing for my English exam.”Tôi đang chuẩn bị cho bài kiểm tra tiếng Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...