Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare for an interview

/prɪˈpeər fɔːr ən ˈɪn.tər.vjuː/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị cho phỏng vấn cụm từ

“I will prepare for an interview tomorrow.”Tôi sẽ chuẩn bị cho phỏng vấn vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...