prepare for an interview
/prɪˈpeər fɔːr ən ˈɪn.tər.vjuː/
Nghĩa thường dùng
chuẩn bị cho phỏng vấn
cụm từ
“I will prepare for an interview tomorrow.”Tôi sẽ chuẩn bị cho phỏng vấn vào ngày mai.