Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare for exams

/prɪˈpɛr fɔr ɪɡˈzæmz/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị cho kỳ thi cụm từ

“Students need to prepare for exams well in advance.”Sinh viên cần chuẩn bị cho kỳ thi trước một thời gian dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...