prepare for my future career
/prɪˈpɛr fɔr maɪ ˈfjuːtʃər kəˈrɪr/
Nghĩa thường dùng
chuẩn bị cho sự nghiệp tương lai của tôi
cụm từ
“I need to prepare for my future career.”Tôi cần chuẩn bị cho sự nghiệp tương lai của mình.