Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare for my future career

/prɪˈpɛr fɔr maɪ ˈfjuːtʃər kəˈrɪr/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị cho sự nghiệp tương lai của tôi cụm từ

“I need to prepare for my future career.”Tôi cần chuẩn bị cho sự nghiệp tương lai của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...