Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare for the exam

/prɪˈpɛr fɔːr ði ɪɡˈzæm/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị cho bài kiểm tra cụm từ

“I need to prepare for the exam carefully.”Tôi cần chuẩn bị cho bài kiểm tra một cách cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...