Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare fresh meals

/prɪˈpɛr frɛʃ milz/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị bữa ăn tươi cụm từ

“I prefer to prepare fresh meals rather than eat out.”Tôi thích chuẩn bị bữa ăn tươi hơn là ăn ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...