Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare handouts

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị tài liệu phát tay cụm từ

“If you prepare handouts, it’s better to give them out at the end so the audience focuses on you, rather than the handouts.”Nếu bạn chuẩn bị tài liệu phát tay, nên phát vào cuối buổi để khán giả tập trung vào bạn thay vì tài liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...