Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare healthy meals

/prɪˈpɛr ˈhɛlθi mɪlz/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị các món ăn tốt cho sức khỏe cụm từ

“Learning to prepare healthy meals is a valuable skill.”Học cách chuẩn bị các món ăn tốt cho sức khỏe là một kỹ năng quý giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...