Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare healthy snacks

/prɪˈpeər ˈhɛl.θi snæks/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị đồ ăn nhẹ lành mạnh cụm từ

“I like to prepare healthy snacks for my kids after school.”Tôi thích chuẩn bị đồ ăn nhẹ lành mạnh cho các con sau giờ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...