prepare healthy snacks
/prɪˈpeər ˈhɛl.θi snæks/
Nghĩa thường dùng
chuẩn bị đồ ăn nhẹ lành mạnh
cụm từ
“I like to prepare healthy snacks for my kids after school.”Tôi thích chuẩn bị đồ ăn nhẹ lành mạnh cho các con sau giờ học.