Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare nutritious snacks

/prɪˈpɛr njuːˈtrɪʃəs snæks/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị các món ăn nhẹ bổ dưỡng cụm từ

“It's easy to prepare nutritious snacks for kids.”Thật dễ dàng để chuẩn bị các món ăn nhẹ bổ dưỡng cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...