Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare reports

/prɪˈpɛr rɪˈpɔrts/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị báo cáo cụm từ

“They will prepare reports on the findings of the space mission.”Họ sẽ chuẩn bị báo cáo về các phát hiện của nhiệm vụ không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...