Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare snacks

/prɪˈpɛr snæks/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị một lượng nhỏ thực phẩm để ăn giữa các bữa cụm từ

“I like to prepare healthy snacks for work.”Tôi thích chuẩn bị những món ăn nhẹ lành mạnh cho công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...