Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare the altar

/prɪˈpɛr ði ˈɔːltər/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị bàn thờ cụm từ

“They prepare the altar for the ceremony.”Họ chuẩn bị bàn thờ cho buổi lễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...