Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preparedness planning

/prɪˈpɛrdnəs ˈplænɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Lập kế hoạch để sẵn sàng cho các tình huống khẩn cấp hoặc thảm họa. cụm từ

“Preparedness planning is crucial for minimizing disaster impacts.”Lập kế hoạch sẵn sàng là rất quan trọng để giảm thiểu tác động của thảm họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...