preparedness planning
/prɪˈpɛrdnəs ˈplænɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Lập kế hoạch để sẵn sàng cho các tình huống khẩn cấp hoặc thảm họa.
cụm từ
“Preparedness planning is crucial for minimizing disaster impacts.”Lập kế hoạch sẵn sàng là rất quan trọng để giảm thiểu tác động của thảm họa.