prepare for
/prɪˈpeə(r) fɔː(r)/
Đang hiển thị mục gốc prepare for cho “preparing for”.
Nghĩa thường dùng
chuẩn bị cho
cụm động từ
“I am preparing for my English exam.”Tôi đang chuẩn bị cho bài kiểm tra tiếng Anh.