Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare for

/prɪˈpeə(r) fɔː(r)/

Đang hiển thị mục gốc prepare for cho “preparing for”.

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị cho cụm động từ

“I am preparing for my English exam.”Tôi đang chuẩn bị cho bài kiểm tra tiếng Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...