preposterously
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
preposterously
//
* phó từ- hoàn toàn trái với lý lẽ thường, vô lý hết sức, phi lý, ngược đời
- ngớ ngẩn, lố bịch
Định nghĩa tiếng Anh
r so as to arouse or deserve laughter
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r so as to arouse or deserve laughter
Đang tải...