Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepotency

/pri'poutəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prepotency

/pri'poutəns/

danh từ

  • sự cường mạnh; quyền hơn, thế mạnh hơn
  • (sinh vật học) độ trội, độ ưu thế
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of being predominant over others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...