presbytery
/'prezbitəri/
danh từ
- (tôn giáo) chính điện (trong nhà thờ)
- nhà của thầy tế (nhà thờ La-mã)
- giới trưởng lão (giáo hội trưởng lão)
Biến thể từ
presbyteries số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. building reserved for the officiating clergy