Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prescription drug

/prɪˈskrɪpʃən drʌɡ/

Đang hiển thị mục gốc prescription drug cho “prescription drugs”.

Nghĩa thường dùng

thuốc kê đơn cụm từ

“You need a prescription for this drug.”Bạn cần đơn thuốc cho loại thuốc này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...