Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

present a counterargument

/prɪˈzɛnt ə ˈkaʊtəˌɑːɡjʊmənt/

Nghĩa thường dùng

đưa ra lập luận phản biện cụm từ

“In a debate, it is essential to present a counterargument to strengthen your position.”Trong một cuộc tranh luận, việc đưa ra lập luận phản biện là rất cần thiết để củng cố vị trí của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...