present continuous
/ˈpreznt kənˈtɪnjuəs/
Nghĩa thường dùng
thì hiện tại tiếp diễn (một thì trong tiếng Anh dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói)
danh từ
“Rewrite the sentence in Present Continuous: 'He reads a book every evening.' (Change to 'now')”Viết lại câu ở thì hiện tại tiếp diễn: 'He reads a book every evening.' (Đổi thành 'now')
Đồng nghĩa
present progressive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thì hiện tại tiếp diễn (một thì trong tiếng Anh dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói)
- in the present continuous: ở thì hiện tại tiếp diễn
- use the present continuous: sử dụng thì hiện tại tiếp diễn