present continuous passive /ˈpreznt kənˈtɪnjuəs ˈpæsɪv/
cụm từ
- thì hiện tại tiếp diễn dạng bị động
- Present Continuous passive is used for ongoing actions: Thì hiện tại tiếp diễn bị động được dùng cho các hành động đang diễn ra
109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...