present simple
Nghĩa thường dùng
thì hiện tại đơn (một thì trong tiếng Anh dùng để diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên, lịch trình, v.v.)
cụm từ
“Which sentence uses the present simple correctly for a habit?”Câu nào sử dụng thì hiện tại đơn đúng để diễn tả một thói quen?
Đồng nghĩa
simple present
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thì hiện tại đơn (một thì trong tiếng Anh dùng để diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên, lịch trình, v.v.)
- in the present simple: ở thì hiện tại đơn
- present simple tense: thì hiện tại đơn