Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

present simple

Nghĩa thường dùng

thì hiện tại đơn (một thì trong tiếng Anh dùng để diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên, lịch trình, v.v.) cụm từ

“Which sentence uses the present simple correctly for a habit?”Câu nào sử dụng thì hiện tại đơn đúng để diễn tả một thói quen?

Đồng nghĩa simple present
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thì hiện tại đơn (một thì trong tiếng Anh dùng để diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên, lịch trình, v.v.)
    • in the present simple: ở thì hiện tại đơn
    • present simple tense: thì hiện tại đơn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...