Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

present tense

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

present tense

//

* danh từ
  • một trong các thì của động từ (thí dụ: present, present perfect, present continuous: thì hiện tại, hiện tại hoàn thành, hiện tại tiếp diễn)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...