Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

presentation software

Nghĩa thường dùng

phần mềm thuyết trình cụm từ

“Using PowerPoint® slides or other presentation software can create a very effective presentation.”Dùng PowerPoint® hoặc phần mềm thuyết trình khác có thể giúp bài thuyết trình hiệu quả hơn nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...